mất mùa

  1. đgt. Thu hoạch mùa màng kém, chẳng đạt được mức bình thường: năm mất mùa đói kém.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

mất mùa
Nông dân buồn bã nhìn cánh đồng mất mùa.